Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'influence
01
ảnh hưởng, ảnh hưởng
action exercée sur quelqu'un ou quelque chose qui modifie son comportement ou son état
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
influences
Các ví dụ
Il a une grande influence sur ses amis.
Anh ấy có ảnh hưởng lớn đến bạn bè của mình.



























