Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
influençable
01
dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tác động
qui se laisse facilement influencer ou manipuler par les autres
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus influençable
so sánh hơn
plus influençable
có thể phân cấp
giống đực số ít
influençable
giống đực số nhiều
influençables
giống cái số ít
influençable
giống cái số nhiều
influençables
Các ví dụ
Une personne influençable peut adopter de mauvaises habitudes.
Một người dễ bị ảnh hưởng có thể hình thành những thói quen xấu.



























