Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indiscipliné
01
vô kỷ luật, bất tuân
qui refuse de suivre les règles ou l'autorité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus indiscipliné
so sánh hơn
plus indiscipliné
có thể phân cấp
giống đực số ít
indiscipliné
giống đực số nhiều
indisciplinés
giống cái số ít
indisciplinée
giống cái số nhiều
indisciplinées
Các ví dụ
Cet élève indiscipliné perturbe toujours la classe.
Học sinh vô kỷ luật này luôn làm rối loạn lớp học.
L'indiscipliné
01
người vô kỷ luật, người không tuân thủ
personne qui ne suit pas les règles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indisciplinés
Các ví dụ
Cet école a plusieurs indisciplinés.
Trường này có một số người không tuân thủ kỷ luật.



























