indiscipliné
Pronunciation
/ɛ̃disipline/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indiscipliné"trong tiếng Pháp

indiscipliné
01

vô kỷ luật, bất tuân

qui refuse de suivre les règles ou l'autorité
indiscipliné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus indiscipliné
so sánh hơn
plus indiscipliné
có thể phân cấp
giống đực số ít
indiscipliné
giống đực số nhiều
indisciplinés
giống cái số ít
indisciplinée
giống cái số nhiều
indisciplinées
Các ví dụ
Un enfant indiscipliné a besoin de limites claires.
Một đứa trẻ không kỷ luật cần có những giới hạn rõ ràng.
L'indiscipliné
01

người vô kỷ luật, người không tuân thủ

personne qui ne suit pas les règles
l'indiscipliné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indisciplinés
Các ví dụ
C' est un indiscipliné, il refuse toute autorité.
Anh ta là một người vô kỷ luật, anh ta từ chối mọi quyền lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng