indiquer
Pronunciation
/ɛ̃dike/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indiquer"trong tiếng Pháp

indiquer
01

chỉ ra

faire connaître quelque chose par écrit ou oralement, souvent dans un formulaire ou un document
indiquer definition and meaning
Các ví dụ
Elle a indiqué son adresse email en bas de la lettre.
Cô ấy đã chỉ ra địa chỉ email của mình ở cuối bức thư.
02

chỉ ra, cho thấy

montrer ou signaler un lieu, une direction ou un itinéraire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
indique
ngôi thứ nhất số nhiều
indiquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
indiquerai
hiện tại phân từ
indiquant
quá khứ phân từ
indiqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
indiquions
Các ví dụ
La flèche rouge indique le nord sur cette carte.
Mũi tên màu đỏ chỉ hướng bắc trên bản đồ này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng