Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indiquer
01
chỉ ra
faire connaître quelque chose par écrit ou oralement, souvent dans un formulaire ou un document
Các ví dụ
Veuillez indiquer votre nationalité sur ce document.
Vui lòng ghi rõ quốc tịch của bạn trên tài liệu này.
02
chỉ ra, cho thấy
montrer ou signaler un lieu , une direction ou un itinéraire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
indique
ngôi thứ nhất số nhiều
indiquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
indiquerai
hiện tại phân từ
indiquant
quá khứ phân từ
indiqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
indiquions
Các ví dụ
Le panneau indique la sortie numéro cinq.
Biển báo chỉ lối ra số năm.



























