l'indigestion
indigestion
ɛ̃diʒɛstjɔ̃
edizhestyaw
ingestionindignation

Định nghĩa và ý nghĩa của "indigestion"trong tiếng Pháp

L'indigestion
01

chứng khó tiêu, rối loạn tiêu hóa

trouble de la digestion causé par un repas trop lourd ou trop copieux 
l'indigestion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
indigestions
Các ví dụ
Après le dîner de fête, il a eu une indigestion. 

Sau bữa tối lễ hội, anh ấy bị chứng khó tiêu.

02

tiêu thụ quá mức, tiêu dùng quá nhiều

action de consommer quelque chose en trop grande quantité 
Các ví dụ
L'indigestion de sucre peut nuire à la santé. 

Chứng khó tiêu đường có thể gây hại cho sức khỏe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng