Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indifférent
01
thờ ơ, lãnh đạm
qui ne montre ni intérêt ni émotion pour quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus indifférent
so sánh hơn
plus indifférent
có thể phân cấp
giống đực số ít
indifférent
giống đực số nhiều
indifférents
giống cái số ít
indifférente
giống cái số nhiều
indifférentes
Các ví dụ
Les élèves indifférents ne participent pas en classe.
Những học sinh thờ ơ không tham gia trong lớp.
02
thờ ơ, lãnh đạm
qui ne fait pas de différence, qui est égal ou sans préférence
Các ví dụ
Ces deux choix sont indifférents en termes de coût.
Hai lựa chọn này là không phân biệt về mặt chi phí.



























