l'imprévu
imprévu
ɛ̃pʁevy
eprevy

Định nghĩa và ý nghĩa của "imprévu"trong tiếng Pháp

L'imprévu
01

sự kiện bất ngờ, bất ngờ

événement inattendu qui survient soudainement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'imprévu a bouleversé leurs plans pour la journée. 

Sự việc bất ngờ đã làm đảo lộn kế hoạch của họ trong ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng