l'implant
implant
ɛ̃plɑ̃
eplaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "implant"trong tiếng Pháp

L'implant
01

cấy ghép, bộ phận giả

objet artificiel (métal, silicone, etc. ) placé chirurgicalement dans le corps pour remplacer ou soutenir un organe/tissu 
l'implant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
implants
Các ví dụ
Il a reçu un implant dentaire après son accident. 

Anh ấy đã nhận được một cấy ghép nha khoa sau tai nạn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng