l'impatience
impatience
ɛ̃pasjɑ̃s
epasyaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "impatience"trong tiếng Pháp

L'impatience
01

sự thiếu kiên nhẫn, sự nóng vội

le sentiment de ne pas pouvoir attendre calmement, le désir que quelque chose arrive vite 
l'impatience definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son impatience est visible quand il attend. 

Sự thiếu kiên nhẫn của anh ấy có thể thấy được khi anh ấy chờ đợi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng