Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le hip-hop
01
hip-hop, hip hop
style musical et culturel né dans les années 1970, comprenant rap, DJing, breakdance et graffiti
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les artistes hip-hop ont donné un concert ce soir.
Các nghệ sĩ hip-hop đã tổ chức một buổi hòa nhạc tối nay.



























