habillé
Pronunciation
/abije/

Định nghĩa và ý nghĩa của "habillé"trong tiếng Pháp

habillé
01

lịch sự, trang trọng

qui est soigné, chic ou correspondant à une tenue formelle
habillé definition and meaning
Các ví dụ
Pour une occasion spéciale, il faut un look habillé.
Cho một dịp đặc biệt, cần một phong cách lịch sự.
02

ăn mặc, ăn mặc chỉnh tề

qui porte des vêtements, souvent élégants ou appropriés à la situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus habillé
so sánh hơn
plus habillé
có thể phân cấp
giống đực số ít
habillé
giống đực số nhiều
habillés
giống cái số ít
habillée
giống cái số nhiều
habillées
Các ví dụ
Les enfants sont bien habillés pour l' école.
Những đứa trẻ được mặc đẹp để đi học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng