habilement
habilement
abilmɑ̃
abilmaa
habillement

Định nghĩa và ý nghĩa của "habilement"trong tiếng Pháp

habilement
01

một cách khéo léo, tài tình

avec adresse, intelligence et compétence 
habilement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il a habilement résolu le problème technique. 

Anh ấy đã khéo léo giải quyết vấn đề kỹ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng