Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gênant
01
xấu hổ, khó chịu
qui cause de l'embarras, de l'inconfort ou de la gêne
Các ví dụ
Il trouve gênant de parler de ses sentiments en public.
Anh ấy thấy ngại ngùng khi nói về cảm xúc của mình trước công chúng.



























