Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gênant
01
xấu hổ, khó chịu
qui cause de l'embarras , de l'inconfort ou de la gêne
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gênant
so sánh hơn
plus gênant
có thể phân cấp
giống đực số ít
gênant
giống đực số nhiều
gênants
giống cái số ít
gênante
giống cái số nhiều
gênantes
Các ví dụ
C'était une situation très gênante devant tous ses amis.
Đó là một tình huống rất xấu hổ trước mặt tất cả bạn bè của anh ấy.



























