Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'habitude
[gender: feminine]
01
thói quen, tập quán
action ou un comportement répété souvent, devenu naturel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
habitudes
Các ví dụ
Elle a l' habitude de boire du café le matin.
Cô ấy có thói quen uống cà phê vào buổi sáng.



























