l'habitude
Pronunciation
/abityd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "habitude"trong tiếng Pháp

L'habitude
[gender: feminine]
01

thói quen, tập quán

action ou un comportement répété souvent, devenu naturel
l'habitude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
habitudes
Các ví dụ
Elle a l' habitude de boire du café le matin.
Cô ấy có thói quen uống cà phê vào buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng