la grotte
grotte
gʁɔt
grawt
glottegriotte

Định nghĩa và ý nghĩa của "grotte"trong tiếng Pháp

La grotte
01

hang động, động

cavité naturelle souterraine dans la roche 
la grotte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
grottes
Các ví dụ
Les hommes préhistoriques vivaient parfois dans des grottes. 

Người tiền sử đôi khi sống trong hang động.

02

hang động nhân tạo, động nhân tạo

cavité creusée ou aménagée par l'homme 
Các ví dụ
La grotte a été sculptée dans la roche pour servir de refuge. 

Hang động được tạc vào đá để làm nơi trú ẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng