grignoter
grignoter
gʁiɲɔte
griniawte

Định nghĩa và ý nghĩa của "grignoter"trong tiếng Pháp

grignoter
01

ăn vặt, nhấm nháp

manger un peu, sans faire un vrai repas 
grignoter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
grignote
ngôi thứ nhất số nhiều
grignotons
ngôi thứ nhất thì tương lai
grignoterai
hiện tại phân từ
grignotant
quá khứ phân từ
grignoté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
grignotions
Các ví dụ
Je préfère grignoter des fruits l'après-midi. 

Tôi thích nhấm nháp trái cây vào buổi chiều.

02

dần dần giành được, từ từ có được

gagner ou obtenir progressivement, petit à petit 
Các ví dụ
Il grignote de l'expérience chaque année dans ce métier. 

Anh ấy gặm nhấm kinh nghiệm mỗi năm trong nghề này.

03

ăn mòn dần dần, phá hủy từ từ

abîmer ou dégrader progressivement jusqu'à détruire 
Các ví dụ
L'humidité grignote les murs de la maison. 

Độ ẩm gặm mòn các bức tường của ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng