geler
Pronunciation
/ʒ(ə)le/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geler"trong tiếng Pháp

01

đóng băng, đông cứng

passer de l'état liquide à solide sous l'effet du froid
geler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
gèle
ngôi thứ nhất số nhiều
gelons
ngôi thứ nhất thì tương lai
gèlerai
hiện tại phân từ
gelant
quá khứ phân từ
gelé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
gelions
Các ví dụ
À -10 ° C, l' eau gèle rapidement.
Ở -10°C, nước đóng băng nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng