Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le gel
[gender: masculine]
01
sương giá, băng giá
formation de glace à cause du froid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gels
Các ví dụ
Le gel rend les routes dangereuses.
Sương giá làm cho đường xá trở nên nguy hiểm.
02
gel, keo tạo kiểu tóc
produit coiffant pour fixer les cheveux
Các ví dụ
Elle applique du gel pour maintenir sa coiffure.
Cô ấy thoa gel để giữ kiểu tóc.



























