Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le gel
01
sương giá, băng giá
formation de glace à cause du froid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gels
Các ví dụ
Le gel a abîmé les cultures ce printemps.
Sương giá đã làm hại mùa màng vào mùa xuân này.
02
gel, keo tạo kiểu tóc
produit coiffant pour fixer les cheveux
Các ví dụ
Il utilise du gel pour coiffer ses cheveux.
Anh ấy sử dụng gel để tạo kiểu tóc.



























