Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fraude
[gender: feminine]
01
gian lận, lừa đảo
action de tromper ou d'escroquer quelqu'un, souvent pour obtenir de l'argent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fraudes
Các ví dụ
Les autorités luttent contre la fraude en ligne.
Các cơ quan chức năng đấu tranh chống gian lận trực tuyến.



























