Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frais
01
mát mẻ, mát lạnh
qui est légèrement froid, mais agréable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus frais
so sánh hơn
plus frais
có thể phân cấp
giống đực số ít
frais
giống đực số nhiều
frais
giống cái số ít
fraîche
giống cái số nhiều
fraîches
Các ví dụ
L'air est frais ce matin.
Không khí mát mẻ sáng nay.
02
tươi, mới làm
qui a été récemment préparé ou récolté, encore bon à consommer
Các ví dụ
Ce pain est encore frais.
Bánh mì này vẫn còn tươi.
03
qui agit de manière trop directe ou un peu insolente
Các ví dụ
Tu deviens un peu trop frais avec moi !
04
tươi tắn, sảng khoái
qui semble reposé, en forme, éclatant de vitalité
Các ví dụ
Elle a l'air fraîche ce matin.
Cô ấy trông tươi mới sáng nay.
Les frais
01
chi phí, khoản chi
argent qu'on dépense pour un service, une activité, ou un achat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frais
Các ví dụ
Les frais de livraison sont inclus dans le prix.
Chi phí giao hàng được bao gồm trong giá.
frais
01
gần đây, mới đây
de manière récente, il y a peu de temps
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il est arrivé frais de la réunion.
Anh ấy vừa đến tươi mới từ cuộc họp.



























