fracturer
fracturer
fʁaktsyʁe
fraktsyre

Định nghĩa và ý nghĩa của "fracturer"trong tiếng Pháp

fracturer
01

gãy xương, làm gãy

se casser un os ou une partie du squelette 
fracturer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
fracture
ngôi thứ nhất số nhiều
fracturons
ngôi thứ nhất thì tương lai
fracturerai
hiện tại phân từ
fracturant
quá khứ phân từ
fracturé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
fracturions
Các ví dụ
Il s'est fracturé le bras en tombant de vélo. 

Anh ấy đã gãy tay khi ngã xe đạp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng