Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fraction
01
phân số
partie d'un tout exprimée par un rapport de deux nombres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fractions
Các ví dụ
Trois quarts est une fraction représentée par 3/4.
Ba phần tư là một phân số được biểu diễn bằng 3/4.
02
phần, tỷ lệ
partie séparée d'un ensemble ou d'un tout
Các ví dụ
Une fraction importante du budget est consacrée à l' éducation.
Một phần quan trọng của ngân sách được dành cho giáo dục.



























