Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fraction
01
phân số
partie d'un tout exprimée par un rapport de deux nombres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fractions
Các ví dụ
Une demi-pomme peut s'écrire comme la fraction 1/2.
Một nửa quả táo có thể được viết dưới dạng phân số 1/2.
02
phần, tỷ lệ
partie séparée d'un ensemble ou d'un tout
Các ví dụ
Une fraction du groupe était en désaccord.
Một phần của nhóm không đồng ý.



























