Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
former
01
tạo ra, tạo hình
créer, donner une forme à quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
forme
ngôi thứ nhất số nhiều
formons
ngôi thứ nhất thì tương lai
formerai
hiện tại phân từ
formant
quá khứ phân từ
formé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
formions
Các ví dụ
Nous avons formé une équipe pour le projet.
Chúng tôi đã thành lập một đội cho dự án.
02
đào tạo, huấn luyện
enseigner, instruire, préparer quelqu'un à un métier ou une activité
Các ví dụ
Elle forme les jeunes aux métiers de la santé.
Cô ấy đào tạo thanh niên cho các ngành nghề y tế.



























