formel
for
fɔʁ
fawr
mel
mɛl
mel
formol

Định nghĩa và ý nghĩa của "formel"trong tiếng Pháp

01

chính thức, trang trọng

qui exprime une décision ou une affirmation avec certitude et autorité 
formel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus formel
so sánh hơn
plus formel
có thể phân cấp
giống đực số ít
formel
giống đực số nhiều
formels
giống cái số ít
formelle
giống cái số nhiều
formelles
Các ví dụ
Il a donné une réponse formelle à la question. 

Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời chính thức cho câu hỏi.

02

rõ ràng, chính thức

qui est clair, précis et explicite 
formel definition and meaning
Các ví dụ
Il a donné une réponse formelle à ma question. 

Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời chính thức cho câu hỏi của tôi.

03

chính thức, theo nghi thức

qui respecte les règles ou usages officiels et la politesse 
formel definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont tenu une réunion formelle avec tous les directeurs. 

Họ đã tổ chức một cuộc họp chính thức với tất cả các giám đốc.

04

chính thức, hình thức

qui concerne la forme ou l'apparence plutôt que le contenu réel 
Các ví dụ
Il a présenté une excuse formelle mais sans sincérité. 

Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi hình thức nhưng không chân thành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng