le format
Pronunciation
/fɔʀma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "format"trong tiếng Pháp

Le format
01

kích thước, khổ

taille ou dimensions d'un support physique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
formats
Các ví dụ
Le livre est publié en format poche.
Cuốn sách được xuất bản ở khổ bỏ túi.
02

định dạng, loại tệp

manière dont les données sont organisées dans un fichier
Các ví dụ
Quel format d' image préfères - tu, PNG ou JPEG ?
Bạn thích định dạng hình ảnh nào, PNG hay JPEG?
03

định dạng, cấu trúc

manière dont un texte, une émission, un projet est structuré
Các ví dụ
Ce format d' interview permet de longues réponses.
Định dạng phỏng vấn này cho phép câu trả lời dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng