Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le format
01
kích thước, khổ
taille ou dimensions d'un support physique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
formats
Các ví dụ
Le livre est publié en format poche.
Cuốn sách được xuất bản ở khổ bỏ túi.
02
định dạng, loại tệp
manière dont les données sont organisées dans un fichier
Các ví dụ
Quel format d' image préfères - tu, PNG ou JPEG ?
Bạn thích định dạng hình ảnh nào, PNG hay JPEG?
03
định dạng, cấu trúc
manière dont un texte, une émission, un projet est structuré
Các ví dụ
Ce format d' interview permet de longues réponses.
Định dạng phỏng vấn này cho phép câu trả lời dài.



























