le format
for
fɔʁ
fawr
mat
ma
ma
forçat

Định nghĩa và ý nghĩa của "format"trong tiếng Pháp

Le format
01

kích thước, khổ

taille ou dimensions d'un support physique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
formats
Các ví dụ
Ce document existe en format A4. 

Tài liệu này tồn tại ở định dạng A4.

02

định dạng, loại tệp

manière dont les données sont organisées dans un fichier 
Các ví dụ
Le fichier n'est pas au bon format. 

Tập tin không đúng định dạng.

03

định dạng, cấu trúc

manière dont un texte, une émission , un projet est structuré 
Các ví dụ
Le format de l'émission est très dynamique. 

Định dạng của chương trình rất năng động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng