Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le format
01
kích thước, khổ
taille ou dimensions d'un support physique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
formats
Các ví dụ
Ce document existe en format A4.
Tài liệu này tồn tại ở định dạng A4.
02
định dạng, loại tệp
manière dont les données sont organisées dans un fichier
Các ví dụ
Le fichier n'est pas au bon format.
Tập tin không đúng định dạng.
03
định dạng, cấu trúc
manière dont un texte, une émission , un projet est structuré
Các ví dụ
Le format de l'émission est très dynamique.
Định dạng của chương trình rất năng động.



























