Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fluet
01
mảnh mai, thanh mảnh
mince et délicat, souvent avec une connotation de fragilité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fluet
so sánh hơn
plus fluet
có thể phân cấp
giống đực số ít
fluet
giống đực số nhiều
fluets
giống cái số ít
fluette
giống cái số nhiều
fluettes
Các ví dụ
Elle avait une silhouette fluette sous sa robe d'été.
Cô ấy có một dáng người mảnh mai dưới chiếc váy mùa hè.



























