Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fidélité
01
lòng trung thành, sự trung kiên
le fait de rester loyal envers quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fidélité du client est récompensée par des réductions.
Sự trung thành của khách hàng được thưởng bằng giảm giá.



























