Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le faisan
[gender: masculine]
01
gà lôi, chim trĩ
oiseau gallinacé sauvage, souvent chassé pour sa viande, au plumage coloré chez le mâle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faisans
Các ví dụ
Les mâles ont un plumage brillant et coloré.
Con trống có bộ lông sáng và nhiều màu sắc.
02
hay thay đổi, không kiên định
terme figuré et familier utilisé pour désigner quelqu'un de changeant, versatile ou instable dans son comportement ou ses opinions
Các ví dụ
Elle a un caractère faisan et change d' avis constamment.
Cô ấy có tính cách thất thường và liên tục thay đổi ý kiến.



























