Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le faire-part
[gender: masculine]
01
thiệp thông báo, giấy báo
une carte ou un document envoyé pour informer les proches d'un événement important, comme un mariage, une naissance ou un décès
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faire-part
Các ví dụ
Nous avons reçu un faire - part pour la cérémonie funéraire.
Chúng tôi đã nhận được một thông báo cho buổi lễ tang.



























