Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le faisceau
01
bó, bụi
groupe d'éléments liés ou assemblés ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faisceaux
Các ví dụ
J' ai trié le faisceau de clés pour trouver la bonne.
Tôi đã sắp xếp bó chìa khóa để tìm đúng cái.
02
chùm, tia
ensemble de rayons lumineux ou de particules parallèles
Các ví dụ
Le microscope utilise un faisceau d' électrons.
Kính hiển vi sử dụng một chùm electron.



























