le faire-part
faire
faɛʁ
faer
part
paʁ
par

Định nghĩa và ý nghĩa của "faire-part"trong tiếng Pháp

Le faire-part
01

thiệp thông báo, giấy báo

une carte ou un document envoyé pour informer les proches d'un événement important , comme un mariage, une naissance ou un décès 
le faire-part definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faire-part
Các ví dụ
Ils ont envoyé un faire-part de mariage à toute la famille. 

Họ đã gửi thiệp mời đám cưới đến toàn bộ gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng