Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
faible
01
kém (về)
qui manque de compétence dans un domaine particulier
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus faible
so sánh hơn
plus faible
có thể phân cấp
giống đực số ít
faible
giống đực số nhiều
faibles
giống cái số ít
faible
giống cái số nhiều
faibles
Các ví dụ
Notre équipe est faible en défense cette saison.
Đội của chúng tôi yếu trong phòng ngự mùa giải này.
02
yếu, nhẹ
qui manque d'intensité ou de volume
Các ví dụ
La lumière faible de la bougie crée une ambiance chaleureuse.
Ánh sáng yếu của ngọn nến tạo ra một bầu không khí ấm áp.
03
yếu, ốm yếu
qui a peu de force physique, fragile
Các ví dụ
Il se sent faible après avoir couru longtemps.
Anh ấy cảm thấy yếu sau khi chạy trong thời gian dài.



























