Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le facteur
[gender: masculine]
01
người đưa thư, nhân viên giao bưu phẩm
personne chargée de livrer le courrier et les colis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
facteurs
Các ví dụ
Elle a parlé au facteur pour récupérer un colis.
Cô ấy đã nói chuyện với người đưa thư để nhận một gói hàng.
02
yếu tố, nhân tố
cause, élément ou circonstance qui influence un événement
Các ví dụ
Le stress est un facteur de risque pour la santé.



























