Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le facteur
01
người đưa thư, nhân viên giao bưu phẩm
personne chargée de livrer le courrier et les colis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
facteurs
Các ví dụ
Le facteur a livré une lettre ce matin.
Người đưa thư đã giao một lá thư sáng nay.
02
yếu tố, nhân tố
cause, élément ou circonstance qui influence un événement
Các ví dụ
Le facteur économique influence le marché.



























