extrême
Pronunciation
/ɛkstʀɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extrême"trong tiếng Pháp

extrême
01

cực đoan, tột độ

qui atteint un niveau très élevé ou intense
extrême definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus extrême
so sánh hơn
plus extrême
có thể phân cấp
giống đực số ít
extrême
giống đực số nhiều
extrêmes
giống cái số ít
extrême
giống cái số nhiều
extrêmes
Các ví dụ
Cette région connaît une chaleur extrême en été.
Khu vực này trải qua cái nóng cực đoan vào mùa hè.
02

quá mức, cực đoan

qui est excessif ou radical dans son comportement ou ses idées
extrême definition and meaning
Các ví dụ
Ce régime est trop extrême pour moi.
Chế độ này quá cực đoan đối với tôi.
03

xa nhất, cực đoan

qui se trouve à l'un des points les plus éloignés d'un ensemble
Các ví dụ
Il a atteint l' extrême limite de la patience.
Anh ấy đã đạt đến giới hạn cực độ của sự kiên nhẫn.
L'extrême
[gender: masculine]
01

cực đoan, giới hạn

un point ou un état très éloigné de la moyenne, d'un côté ou de l'autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extrêmes
Các ví dụ
Trop de douceur ou trop de sévérité : ce sont deux extrêmes.
Quá nhiều sự dịu dàng hoặc quá nhiều sự nghiêm khắc: đây là hai thái cực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng