Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extrême
01
cực đoan, tột độ
qui atteint un niveau très élevé ou intense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus extrême
so sánh hơn
plus extrême
có thể phân cấp
giống đực số ít
extrême
giống đực số nhiều
extrêmes
giống cái số ít
extrême
giống cái số nhiều
extrêmes
Các ví dụ
Elle a ressenti une fatigue extrême après la course.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi cực độ sau cuộc đua.
02
quá mức, cực đoan
qui est excessif ou radical dans son comportement ou ses idées
Các ví dụ
Sa réaction était vraiment extrême.
Phản ứng của anh ấy thực sự cực đoan.
03
xa nhất, cực đoan
qui se trouve à l'un des points les plus éloignés d'un ensemble
Các ví dụ
La ville est située à l'extrême sud du pays.
Thành phố nằm ở cực nam của đất nước.
L'extrême
01
cực đoan, giới hạn
un point ou un état très éloigné de la moyenne, d'un côté ou de l'autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extrêmes
Các ví dụ
Il passe d'un extrême à l'autre sans transition.
Anh ấy chuyển từ cực đoan này sang cực đoan khác mà không có sự chuyển tiếp.



























