Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'extrait
01
trích đoạn, bản sao một phần
copie officielle ou partielle d'un document
Các ví dụ
Il a demandé un extrait de son acte de naissance.
Anh ấy đã yêu cầu một bản trích lục từ giấy khai sinh của mình.
02
trích đoạn
partie choisie d'un livre, d'un texte ou d'un document
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extraits
Các ví dụ
J'ai lu un extrait du roman en classe.
Tôi đã đọc một trích đoạn từ cuốn tiểu thuyết trong lớp.
03
chiết xuất, tinh chất
substance concentrée extraite d'une plante, d'un fruit ou d'un aliment
Các ví dụ
L'extrait de vanille parfume le gâteau.
Chiết xuất vani làm thơm bánh.



























