l'extincteur
Pronunciation
/ɛkstɛ̃ktœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extincteur"trong tiếng Pháp

L'extincteur
01

bình chữa cháy, thiết bị chữa cháy

appareil de sécurité contenant un agent extincteur, utilisé pour éteindre un début d'incendie
l'extincteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extincteurs
Các ví dụ
Elle a utilisé l' extincteur pour maîtriser le feu.
Cô ấy đã sử dụng bình chữa cháy để kiểm soát đám cháy.
extincteur
01

chữa cháy, dập lửa

qui sert à éteindre ou à maîtriser un incendie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
có thể phân cấp
giống đực số ít
extincteur
giống đực số nhiều
extincteurs
giống cái số ít
extinctrice
giống cái số nhiều
extinctrices
Các ví dụ
La mousse extinctrice est utilisée dans les aéroports.
Bọt chữa cháy được sử dụng tại các sân bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng