Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
expérimenté
01
có kinh nghiệm, dày dạn kinh nghiệm
qui possède de l'expérience et des connaissances pratiques dans un domaine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus expérimenté
so sánh hơn
plus expérimenté
có thể phân cấp
giống đực số ít
expérimenté
giống đực số nhiều
expérimentés
giống cái số ít
expérimentée
giống cái số nhiều
expérimentées
Các ví dụ
Il est expérimenté dans la gestion de projets internationaux.
Anh ấy có kinh nghiệm trong việc quản lý các dự án quốc tế.



























