Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exposé
01
được trưng bày, được trình bày
présenté au public ou vulnérable à quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus exposé
so sánh hơn
plus exposé
có thể phân cấp
giống đực số ít
exposé
giống đực số nhiều
exposés
giống cái số ít
exposée
giống cái số nhiều
exposées
Các ví dụ
Les bijoux exposés dans la vitrine valent une fortune.
Những món đồ trang sức trưng bày trong tủ kính đáng giá một gia tài.
02
hướng về
orienté dans une direction spécifique
Các ví dụ
Ce versant de la montagne est exposé aux vents dominants.
Sườn núi này tiếp xúc với những cơn gió thịnh hành.
03
tiếp xúc, dễ bị tổn thương
soumis à un danger ou une menace
Các ví dụ
Les données exposées peuvent être volées par des hackers.
Dữ liệu bị lộ có thể bị đánh cắp bởi tin tặc.
L'exposé
[gender: masculine]
01
bài thuyết trình, báo cáo
présentation orale ou écrite sur un sujet précis
Các ví dụ
Les élèves rendent leurs exposés écrits vendredi.
Học sinh nộp các exposé viết của họ vào thứ Sáu.
02
bài viết tố cáo, sự phơi bày
article ou révélation de faits cachés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exposés
Các ví dụ
Son exposé a provoqué un scandale national.
Bài phơi bày của cô ấy đã gây ra một vụ bê bối quốc gia.



























