Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'espièglerie
01
sự tinh nghịch
comportement malicieux ou joueur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
espiègleries
Các ví dụ
L'espièglerie des enfants amuse leurs parents.
Sự tinh nghịch của trẻ em làm cha mẹ chúng thích thú.



























