l'espion
Pronunciation
/ɛspjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "espion"trong tiếng Pháp

L'espion
01

gián điệp, điệp viên

personne qui recueille secrètement des informations pour un gouvernement ou une organisatio
l'espion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espions
Các ví dụ
L' espion transmet des informations secrètes.
Gián điệp truyền tải thông tin bí mật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng