Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'entrée
01
món khai vị, món khởi đầu
plat servi avant le plat principal dans un repas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
entrées
Các ví dụ
Nous avons choisi une salade en entrée.
Chúng tôi đã chọn một món salad làm món khai vị.
02
lối vào, cổng vào
endroit par où on pénètre dans un lieu
Các ví dụ
L'entrée principale est fermée pour travaux.
Lối vào chính đang đóng cửa để sửa chữa.
03
lối vào, quyền vào
action ou droit de pénétrer dans un lieu
Các ví dụ
L'entrée est gratuite pour les enfants.
Lối vào miễn phí cho trẻ em.
04
vé vào cửa, vé tham dự
billet donnant droit d'accès à un lieu
Các ví dụ
J'ai acheté deux entrées pour le concert.
Tôi đã mua hai vé vào cửa cho buổi hòa nhạc.



























