Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'entrevue
[gender: feminine]
01
cuộc gặp, buổi họp
rencontre organisée entre personnes importantes (politique, affaires)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
entrevues
Các ví dụ
Ils ont fixé une entrevue pour négocier le contrat.
Họ đã sắp xếp một cuộc phỏng vấn để đàm phán hợp đồng.
02
cuộc phỏng vấn, buổi phỏng vấn
conversation formelle où une personne répond à des questions (emploi, média)
Các ví dụ
Prépare -toi bien pour ton entrevue avec le recruteur.
Chuẩn bị tốt cho cuộc phỏng vấn của bạn với nhà tuyển dụng.



























