Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'entrevue
01
cuộc gặp, buổi họp
rencontre organisée entre personnes importantes (politique, affaires)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
entrevues
Các ví dụ
L'entrevue entre les ministres a duré deux heures.
Cuộc phỏng vấn giữa các bộ trưởng kéo dài hai giờ.
02
cuộc phỏng vấn, buổi phỏng vấn
conversation formelle où une personne répond à des questions (emploi, média)
Các ví dụ
Elle a réussi son entrevue pour le poste de directrice.
Cô ấy đã vượt qua cuộc phỏng vấn của mình cho vị trí giám đốc.



























