l'entretien
entretien
ɑ̃tʁətjɛ̃
aatrētye

Định nghĩa và ý nghĩa của "entretien"trong tiếng Pháp

L'entretien
01

cuộc phỏng vấn, cuộc trò chuyện có cấu trúc

conversation structurée, souvent pour un travail ou une admission 
l'entretien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entretien
Các ví dụ
J'ai un entretien pour un poste demain matin. 

Tôi có một cuộc phỏng vấn cho một vị trí vào sáng mai.

02

bảo trì, chăm sóc

soin apporté pour conserver un objet, un lieu ou une machine en bon état 
l'entretien definition and meaning
Các ví dụ
L'entretien de la voiture est essentiel pour sa durée de vie. 

Bảo dưỡng xe ô tô là điều cần thiết cho tuổi thọ của nó.

03

bảo trì, sửa chữa

actions de réparation ou restauration d'un objet, bâtiment, machine, etc. 
l'entretien definition and meaning
Các ví dụ
L'entretien de la chaudière a été fait ce matin. 

Bảo trì nồi hơi đã được thực hiện sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng