Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entreprendre
01
bắt đầu, thực hiện
commencer ou se lancer dans une action ou un projet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
entreprends
ngôi thứ nhất số nhiều
entrepreneons
ngôi thứ nhất thì tương lai
entreprendrai
hiện tại phân từ
entreprenant
quá khứ phân từ
entrepris
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
entrepreneions
Các ví dụ
Nous avons entrepris des démarches pour résoudre le problème.
Chúng tôi đã thực hiện các bước để giải quyết vấn đề.



























