enrhumé
Pronunciation
/ɑ̃ʀyme/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enrhumé"trong tiếng Pháp

enrhumé
01

bị cảm lạnh, bị sổ mũi

qui a un rhume, affecté par une infection nasale
enrhumé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus enrhumé
so sánh hơn
plus enrhumé
có thể phân cấp
giống đực số ít
enrhumé
giống đực số nhiều
enrhumés
giống cái số ít
enrhumée
giống cái số nhiều
enrhumées
Các ví dụ
Ne m' approche pas, je suis enrhumé !
Đừng đến gần tôi, tôi cảm lạnh!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng