Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'enjeu
[gender: masculine]
01
tiền cược, giải thưởng
somme d'argent mise en jeu dans un pari ou une compétition
Các ví dụ
Personne n' osait toucher à l' enjeu posé sur la table.
Không ai dám chạm vào tiền cược được đặt trên bàn.
02
vấn đề then chốt, vấn đề quan trọng
problème ou sujet crucial ayant des conséquences importantes
Các ví dụ
Ce rapport identifie trois enjeux majeurs.
Báo cáo này xác định ba vấn đề chính.



























