l'enjeu
Pronunciation
/ɑ̃ʒø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enjeu"trong tiếng Pháp

L'enjeu
01

tiền cược, giải thưởng

somme d'argent mise en jeu dans un pari ou une compétition
l'enjeu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enjeux
Các ví dụ
Personne n' osait toucher à l' enjeu posé sur la table.
Không ai dám chạm vào tiền cược được đặt trên bàn.
02

vấn đề then chốt, vấn đề quan trọng

problème ou sujet crucial ayant des conséquences importantes
l'enjeu definition and meaning
Các ví dụ
Ce rapport identifie trois enjeux majeurs.
Báo cáo này xác định ba vấn đề chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng