Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'enjeu
01
tiền cược, giải thưởng
somme d'argent mise en jeu dans un pari ou une compétition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enjeux
Các ví dụ
L'enjeu de cette partie de poker s'élève à 500 euros.
Tiền cược trong ván bài poker này lên tới 500 euro.
02
vấn đề then chốt, vấn đề quan trọng
problème ou sujet crucial ayant des conséquences importantes
Các ví dụ
L'enjeu climatique est vital pour l'humanité.
Enjeu khí hậu là vấn đề sống còn đối với nhân loại.



























